Tra mẫu, đo mẫu và làm sạch cuvette chỉ trong vài giây.
Kích thước tương đương với cuvette chuẩn, có thể sử dụng với hầu hết các loại máy quang phổ trên thị trường
Thể tích làm việc cực nhỏ: từ 0.7-5 μl
Hai model với các đặc điểm:
105.800-UVS
105.810-UVS
Rộng
12.5 mm
Sâu
12.5 mm
Cao
68.5 mm (Chiều cao TT của AS: 8.5 mm) 75 mm (Chiều cao TT của AS: 15 mm) 80 mm (Chiều cao TT của AS: 20 mm)
53 mm (Chiều cao TT của AS: 12.5 mm) 59.5 mm (Chiều cao TT của AS: 15 mm) 64.5 mm (Chiều cao TT của AS: 20 mm)
Chất liệu của cửa sổ quang học
Quartz SUPRASIL®
Chất gắn
Exposid glue
Thể tích
0.7 – 5μl
Độ dài quang học
0.2 mm or 1 mm (+/- 0.02 mm)
Nhiệt độ tối đa
50°C
Chiều cao trung tâm của ánh sáng
8.5 mm, 15 mm or 20 mm* (Các chiều cao khác cũng có sẵn tùy theo yêu cầu)
* Việc chọn đúng chiều cao phụ thuộc vào thiết kế của bộ phận giữ cuvette trong máy quang phổ và loại máy quang phổ. TrayCell có thể mở rộng đủ xa khỏi giá đỡ mà không làm ảnh hưởng đến nắp đậy. ** Chiều cao trung tâm của ánh sáng có thể được điều chỉnh nhờ các adapter.
Nắp cho TrayCell có hai loại model với các đặc điểm
665.703
665.704
Miêu tả
Nắp có gương để điều chỉnh độ dài quang học
Vật liệu làm gương
Quartz SUPRASIL®tráng nhôm
Độ dài quang học chuẩn*
1 mm
0,2 mm
* Các độ dài quang học khác cũng có sẵn tùy theo yêu cầu.
Tại Hà Nội Phòng 606, Tòa nhà
24T1, Đường Hoang Dao Thuy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Phone: +(84-4) 62811082 - Fax: +(84-4) 62811083Email: infors@bcevietnam.com.vn
Tại TP Hồ Chí MinhPhòng số 3 - Lầu 10 - Tòa nhà Sông Đà Tower, 14B Kỳ Đồng,Quận 3, TPHCM, Việt NamPhone: +(84-8) 62905623/ 624 – Fax: +(84-8) 62905622 Email: info.hcm@bcevietnam.com.vn